ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "quan hệ" 1件

ベトナム語 quan hệ
日本語 関係
例文
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係が悪化しました。
マイ単語

類語検索結果 "quan hệ" 3件

ベトナム語 mối quan hệ
button1
日本語 関係
例文
xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
良好な関係を築く
マイ単語
ベトナム語 quan hệ ngoại giao
button1
日本語 外交関係
例文
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
ベトナムは多くの国と外交関係を持つ。
マイ単語
ベトナム語 quan hệ hữu nghị
日本語 友好関係
例文
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
友好関係を維持し、育み、強化する。
マイ単語

フレーズ検索結果 "quan hệ" 11件

xây dụng mối quan hệ tốt đẹp
良好な関係を築く
Việt Nam có quan hệ ngoại giao với nhiều nước.
ベトナムは多くの国と外交関係を持つ。
Thiết lập quan hệ ngoại giao.
外交関係を設立する。
Mối quan hệ đó ngày càng trở nên độc hại.
その関係はますます有害になりました。
Gìn giữ, vun đắp và tăng cường mối quan hệ hữu nghị.
友好関係を維持し、育み、強化する。
Hai nước đã bình thường hóa quan hệ vào năm 1972.
両国は1972年に国交を正常化しました。
Quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係が悪化しました。
Tình hình quan hệ giữa hai nước đã xấu đi.
両国間の関係状況が悪化しました。
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
ベトナムは常に中国との関係発展を高く重視し、最優先事項としている。
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
外交関係の多角化政策は国家の地位を強化します。
Mục tiêu là củng cố mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
目標は両国間の友好関係を強化することです。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |